Anh - Việt

Bản dịch của từ Allusiveness trong tiếng Việt

allusiveness

Noun

allusiveness (Noun)

/əˈlu.sɪv.nəs/
/əˈlu.sɪv.nəs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất (hoặc trạng thái) gợi ý bằng cách ám chỉ, nói bóng gió hoặc không nói thẳng; có khuynh hướng dùng những lời/biểu đạt mang ý nghĩa gián tiếp, đặt ra liên tưởng mà không nêu rõ.

the quality of being allusive making indirect or implied references.

Ví dụ
Sự ám chỉ trong bài phát biểu của cô ấy khiến nhiều khán giả bối rối.The allusiveness of her speech confused many audience members during the debate.
Sự ám chỉ trong các cuộc thảo luận chính trị đôi khi dẫn đến hiểu lầm.The allusiveness of political discussions can sometimes lead to misunderstandings.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh