Anh - Việt

Bản dịch của từ Alluded trong tiếng Việt

alluded

Verb

alluded (Verb)

/ɐlˈuːdɪd/
/əˈɫudɪd/
AI

Nghĩa 01

để đề cập một cách gián tiếp

to refer to indirectly

Ví dụ
Trong bài luận, Maria ám chỉ đến sự bất bình đẳng xã hội vào năm 2024.In her IELTS essay, Maria alluded to social inequality in 2024.
David chưa bao giờ ám chỉ đến quyền của người nhập cư trong bài thi nói.David never alluded to migrant rights during his IELTS speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

để ám chỉ hoặc gợi ý điều gì đó

to hint at or suggest something

Ví dụ
Trong bài phát biểu thi tiếng Anh, Maya ám chỉ sự bất bình đẳng trong cơ hội dùng mạng xã hội.In her IELTS speech, Maya alluded to unequal access to social media.
Daniel chưa bao giờ đề cập bóng gió đến vấn đề nghèo đói trong bài thuyết trình chính sách xã hội.Daniel never alluded to poverty during his social policy presentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

để thu hút sự chú ý đến một cái gì đó theo cách tinh tế

to call attention to something in a subtle way

Ví dụ
Trong bài nói IELTS, Maria đã ngầm đề cập đến tình trạng nhà ở không bình đẳng tại Chicago.During her IELTS speech, Maria alluded to unequal housing in Chicago.
Báo cáo không ngầm đề cập đến tiền lương của lao động nhập cư vào năm 2023.The report did not allude to migrant workers' wages in 2023.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh