Bản dịch của từ Alternative minimum tax trong tiếng Việt
Alternative minimum tax
Noun [U/C]

Alternative minimum tax(Noun)
ˈɔltɝnətɨv mˈɪnəməm tˈæks
ˈɔltɝnətɨv mˈɪnəməm tˈæks
Ví dụ
02
Phương pháp tính thuế thu nhập cá nhân giới hạn số khoản khấu trừ hoặc tín dụng có thể được hưởng.
This is a method of calculating income tax that limits the amount of certain deductions or credits that can be claimed.
一种计算所得税的方法,限制可以申请的某些扣除或抵免的金额。
Ví dụ
03
Một khoản thuế bổ sung được áp dụng cùng với thuế thông thường dành cho những người có thu nhập vượt qua một mức nhất định, kèm theo nhiều điều chỉnh khác nhau.
An additional tax is levied on higher earners beyond the usual taxes, with various adjustments depending on income levels.
一种附加税被征收在普通税之外,针对收入超过某个特定门槛的人群,税率会有所不同的调整。
Ví dụ
