Bản dịch của từ Aluminium alloy trong tiếng Việt

Aluminium alloy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aluminium alloy(Noun)

ˌæljuːmˈɪniəm ˈɔɪlɔɪ
ˌæɫjuˈmɪniəm ˈɔɫɔɪ
01

Một hợp kim mang lại độ cứng, khả năng chống ăn mòn và mài mòn tốt hơn so với nhôm tinh khiết.

An alloy offers better corrosion resistance and higher durability compared to pure aluminum.

一种比纯铝具有更强韧性、抗腐蚀性和耐磨性的合金

Ví dụ
02

Một hỗn hợp của nhôm và các thành phần khác được sử dụng trong sản xuất

A mixture of aluminum and other elements used in manufacturing.

用在制造中的一种含有铝和其他元素的合金

Ví dụ
03

Một loại chất liệu được tạo ra từ việc kết hợp nhôm với các kim loại khác nhằm tăng cường đặc tính của nó

A material made by combining aluminum with other metals to enhance its properties.

一种由铝与其他金属合金而成的材料,旨在增强其性能

Ví dụ