Bản dịch của từ Amped up trong tiếng Việt

Amped up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Amped up(Phrase)

ˈæmpt ˈʌp
ˈæmpt ˈəp
01

Trở nên nhiệt huyết hoặc đam mê hơn với điều gì đó

To become more enthusiastic or passionate about something

Ví dụ
02

Tăng cường cường độ hoặc mức độ của một cái gì đó

To increase the intensity or level of something

Ví dụ
03

Để năng động hoặc kích thích

To energize or excite

Ví dụ