Bản dịch của từ Ampoule trong tiếng Việt

Ampoule

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ampoule(Noun)

ˈæmpul
ˈæmpul
01

Một ống thủy tinh nhỏ, được niêm phong kín, bên trong chứa một lượng chất lỏng đo sẵn, thường dùng để tiêm hoặc dùng trong y tế.

A small sealed glass capsule containing a liquid especially a measured quantity ready for injecting.

小玻璃管,装有液体

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ