Bản dịch của từ An only child trong tiếng Việt

An only child

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

An only child(Noun)

ˈæn ˈoʊnli tʃˈaɪld
ˈæn ˈoʊnli tʃˈaɪld
01

Một người không có anh chị em.

A person who has no siblings.

Ví dụ
02

Một đứa trẻ là trung tâm chú ý và tài nguyên của cha mẹ.

A child who is the sole focus of their parents' attention and resources.

Ví dụ

An only child(Phrase)

ˈæn ˈoʊnli tʃˈaɪld
ˈæn ˈoʊnli tʃˈaɪld
01

Thường có đặc điểm là những trải nghiệm và động lực gia đình độc đáo.

Typically characterized by unique experiences and family dynamics

Ví dụ
02

Một đứa trẻ không có anh chị em ruột.

A child who has no siblings

Ví dụ
03

Một cá nhân được nuôi dưỡng mà không có anh chị em ruột.

An individual who is raised without brothers or sisters

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh