Bản dịch của từ Analeptic trong tiếng Việt

Analeptic

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Analeptic(Noun)

ˌænˈl̩ɛptɪk
ˌænˈl̩ɛptɪk
01

Một loại thuốc giúp hồi phục sức khỏe hoặc làm tỉnh lại người bị mệt mỏi, suy nhược hoặc bị ảnh hưởng của thuốc gây ngủ; tức là thuốc phục hồi, làm tăng sinh lực.

A restorative drug.

恢复药物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Analeptic(Adjective)

ˌænˈl̩ɛptɪk
ˌænˈl̩ɛptɪk
01

(thường nói về thuốc) có tác dụng phục hồi sức khỏe hoặc sức lực; hồi phục, bổ trợ giúp người bệnh khỏe lại.

(chiefly of a drug) tending to restore a person's health or strength; restorative.

恢复健康的药物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh