Bản dịch của từ Restorative trong tiếng Việt

Restorative

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Restorative(Adjective)

ɹəstˈɔɹətɪv
ɹistˈɑɹətɪv
01

Liên quan đến việc phục hồi hình dạng hoặc chức năng cho một răng bị tổn thương hoặc một bộ phận cơ thể khác; có tính chất sửa chữa, hồi phục sức khỏe và chức năng.

Relating to the restoration of form or function to a damaged tooth or other part of the body.

Ví dụ
02

Có khả năng phục hồi sức khỏe, sức lực hoặc mang lại cảm giác khoẻ lại; giúp hồi phục thể trạng, tinh thần.

Having the ability to restore health strength or wellbeing.

Ví dụ

Restorative(Noun)

ɹəstˈɔɹətɪv
ɹistˈɑɹətɪv
01

Đồ vật hoặc chất giúp phục hồi sức khỏe, sức lực hoặc cảm giác khỏe khoắn hơn, thường là một loại thuốc, đồ uống hoặc liệu pháp giúp bồi bổ và làm khỏe lại người bệnh hoặc mệt mỏi.

A thing that restores health strength or wellbeing especially a medicine or drink.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ