Bản dịch của từ Analytics-driven trong tiếng Việt
Analytics-driven
Adjective

Analytics-driven(Adjective)
ˈænəlˌɪtɪkdrˌaɪvən
ˈænəˌɫɪtɪkˈdraɪvən
01
Nhấn mạnh việc áp dụng phân tích dữ liệu để nâng cao kết quả.
Emphasizing the application of analytics for improved outcomes
Ví dụ
02
Được đặc trưng bởi một phương pháp dựa vào phân tích thống kê và các chỉ số đánh giá hiệu suất.
Characterized by an approach that relies on statistical analysis and performance metrics
Ví dụ
03
Sử dụng dữ liệu và phân tích để thúc đẩy việc ra quyết định và xây dựng chiến lược trong kinh doanh hoặc các lĩnh vực khác.
Using data and analytics to drive decisionmaking and strategies in business or other fields
Ví dụ
