Bản dịch của từ Andesite trong tiếng Việt

Andesite

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Andesite (Noun)

ˈændɪsaɪt
ˈændɪzaɪt
01

Một loại đá núi lửa màu nâu sẫm hoặc xám, có cấu trúc hạt mịn, thuộc nhóm đá trung tính (không quá axit, không quá kiềm). Andesit thường xuất hiện trong lòng núi lửa và là thành phần phổ biến của dung nham ở một số vùng.

A dark finegrained brown or greyish intermediate volcanic rock which is a common constituent of lavas in some areas.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh