Bản dịch của từ Anesthesia onboarding trong tiếng Việt
Anesthesia onboarding
Noun [U/C] Phrase

Anesthesia onboarding(Noun)
ˌænɪsθˈiːziə ˈɒnbɔːdɪŋ
ˌænəsˈθiʒə ˈɑnˈbɔrdɪŋ
Ví dụ
Ví dụ
03
Việc thực hành chuyên môn trong lĩnh vực gây mê và giảm đau
Professional practice in anesthesia
麻醉管理的专业实践
Ví dụ
Anesthesia onboarding(Phrase)
ˌænɪsθˈiːziə ˈɒnbɔːdɪŋ
ˌænəsˈθiʒə ˈɑnˈbɔrdɪŋ
01
Đào tạo và hướng dẫn cho các bác sĩ gây mê cùng đội ngũ chuyên môn của họ
Using anesthesia to assist with surgery
对麻醉师及麻醉团队的培训与指导
Ví dụ
02
Thiết lập các quy trình và hướng dẫn để sử dụng gây mê một cách an toàn và hiệu quả trong các cơ sở y tế
Practicing professionally in the field of anesthesia
制定安全有效使用麻醉的操作规程和流程
Ví dụ
03
Quá trình đào tạo và hòa nhập nhân viên mới vào hệ thống thực hành y tế chuyên về gây mê.
A temporary loss or alteration of sensation or consciousness that is controlled and induced for medical purposes.
这是一种暂时的失去感觉或意识的状态,经医生控制下产生,通常用于医疗目的。
Ví dụ
