Anh - Việt

Bản dịch của từ Angers trong tiếng Việt

angers

Verb

angers (Verb)

/ɑnʒˈeɪ/
/ˈæŋgɚz/
AI

Nghĩa 01

khiến ai đó tức giận; làm cho người khác nổi giận hoặc khó chịu

to make someone angry.

Ví dụ
Những bình luận thô lỗ của anh ấy đã làm nhiều người tức giận trong cuộc họp hôm qua.His rude comments angers many people during the meeting yesterday.
Hành động của cô ấy không làm cộng đồng tức giận; họ đánh giá cao sự ủng hộ của cô.Her actions do not angers the community; they appreciate her support.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của angers (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

anger

V2

Quá khứ đơn

Past simple

angered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

angered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

angers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

angering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh