Bản dịch của từ Angstrom trong tiếng Việt
Angstrom
Noun

Angstrom (Noun)
ˈæŋstɹəm
ˈæŋstɹəm
01
Một đơn vị đo chiều dài bằng một phần mười tỷ của mét (10⁻¹⁰ mét), tương đương một phần trăm triệu của xentimét, thường dùng để biểu thị bước sóng ánh sáng hoặc khoảng cách giữa các nguyên tử.
A unit of length equal to one hundredmillionth of a centimetre 10⁻¹⁰ metre used mainly to express wavelengths and interatomic distances.
Ví dụ
