Anh - Việt

Bản dịch của từ Animalise trong tiếng Việt

animalise

VerbNoun

animalise (Verb)

/ˈænəməlaɪz/
/ˈænəməlaɪz/
AI

Nghĩa 01

làm cho có tính chất hoặc hình dáng giống động vật; khiến một vật trở nên giống động vật hơn về vẻ ngoài, đặc điểm hoặc hành vi

to give an animallike nature or appearance to something.

Ví dụ
Một số phim hoạt hình nhân cách hóa các nhân vật để thu hút khán giả trẻ.Some cartoons animalise characters to appeal to young audiences.
Họ không nhân cách hóa các vấn đề xã hội trong các bộ phim tài liệu.They do not animalise social issues in their documentaries.

animalise (Noun)

/ˈænəməlaɪz/
/ˈænəməlaɪz/
AI

Nghĩa 01

Quá trình biến một vật, ý tưởng hoặc biểu hiện trở nên giống động vật về bản chất hoặc ngoại hình; làm cho có đặc tính, cử chỉ hoặc vẻ ngoài như động vật.

the process of giving an animallike nature or appearance to something.

Ví dụ
Nghệ sĩ sẽ nhân hóa các nhân vật trong bức tranh xã hội mới của cô.The artist will animalise the characters in her new social painting.
Họ không nhân hóa các cuộc thảo luận về các vấn đề xã hội nghiêm trọng.They do not animalise their discussions about serious social issues.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh