Bản dịch của từ Annihilate trong tiếng Việt

Annihilate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Annihilate(Verb)

ənˈaɪəleɪt
ənˈaɪəleɪt
01

Phá hủy hoàn toàn, tiêu diệt tới mức không còn dấu vết; làm cho biến mất hoàn toàn.

Destroy utterly obliterate.

彻底摧毁

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong ngữ cảnh vật lý hạt nhân, "annihilate" nghĩa là biến một hạt hạ nguyên tử thành năng lượng bức xạ (ví dụ khi một hạt và phản hạt gặp nhau và toàn bộ khối lượng chuyển thành năng lượng).

Convert a subatomic particle into radiant energy.

将亚原子粒子转化为辐射能量。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Annihilate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Annihilate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Annihilated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Annihilated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Annihilates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Annihilating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ