Bản dịch của từ Antialiasing trong tiếng Việt

Antialiasing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antialiasing(Noun)

æntiˈæljəsɨn
æntiˈæljəsɨn
01

(trong đồ họa máy tính) một kỹ thuật được sử dụng để tăng thêm tính chân thực hơn cho hình ảnh kỹ thuật số bằng cách làm mịn các cạnh lởm chởm trên các đường cong và đường chéo.

In computer graphics a technique used to add greater realism to a digital image by smoothing jagged edges on curved lines and diagonals.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh