Bản dịch của từ Antinomian trong tiếng Việt

Antinomian

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antinomian(Noun)

æntɪnˈoʊmin
æntɪnˈoʊmin
01

Một người tin rằng nhờ ơn (ân điển) mà Kitô hữu được giải thoát khỏi nghĩa vụ phải tuân giữ luật đạo đức (không cần tuân theo luật đạo để được cứu).

A person who believes that Christians are released by grace from the obligation of observing the moral law.

一个相信基督徒因恩典而不需要遵守道德法则的人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Antinomian(Adjective)

æntɪnˈoʊmin
æntɪnˈoʊmin
01

Thuộc về hoặc liên quan đến thuyết phản luật (antinomian) — tức là quan điểm tôn giáo cho rằng niềm tin/cứu rỗi làm cho con người không bị ràng buộc bởi luật đạo đức hay luật tôn giáo truyền thống.

Denoting or relating to antinomians or their beliefs.

反律法的信仰

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ