Anh - Việt

Bản dịch của từ Antiques trong tiếng Việt

antiques

Noun

antiques (Noun)

/æntˈiks/
/æntˈiks/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “antique”; chỉ những đồ cổ, vật phẩm có giá trị lịch sử hoặc nghệ thuật vì tuổi đời lâu và thường được sưu tầm.

plural of antique.

Ví dụ
Nhiều người sưu tầm đồ cổ để bảo tồn lịch sử và văn hóa.Many people collect antiques to preserve history and culture.
Không phải tất cả đồ cổ đều có giá trị; một số chỉ là cũ.Not all antiques are valuable; some are just old.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của antiques (Noun)

SingularPlural

antique

antiques

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh