Anh - Việt

Bản dịch của từ Antiquates trong tiếng Việt

antiquates

Verb

antiquates (Verb)

/ˈæntikwˌeɪts/
/ˈæntikwˌeɪts/
AI

Nghĩa 01

Gán hoặc cho rằng một sự kiện, tài liệu hay vật gì đó xảy ra hoặc thuộc về một thời điểm sớm hơn thực tế (đổi ngày thành sớm hơn).

to assign an earlier date to something.

Ví dụ
Nhà sử học ghi ngày trước cho tài liệu để chứng minh tầm quan trọng của nó.The historian antiquates the document to prove its historical significance.
Họ không ghi ngày trước cho các luật khi thảo luận về vấn đề xã hội hiện đại.They do not antiquate the laws when discussing modern social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh