Anh - Việt

Bản dịch của từ Antistrophe trong tiếng Việt

antistrophe

Noun

antistrophe (Noun)

/æntˈɪstɹəfi/
/æntˈɪstɹəfi/
AI

Nghĩa 01

Phần thứ hai của một bài hợp xướng Hy Lạp cổ đại hoặc phần thứ hai trong một phân đoạn của bài hợp xướng đó (thường đối trọng với phần đầu gọi là strophe).

The second section of an ancient Greek choral ode or of one division of it.

Ví dụ
Antistrophe đã nhấn mạnh các giá trị cộng đồng trong lễ hội Hy Lạp cổ đại.The antistrophe highlighted community values in the ancient Greek festival.
Antistrophe không tập trung vào thành tựu hay thành công cá nhân.The antistrophe does not focus on individual achievements or success.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh