Bản dịch của từ Apocrypha trong tiếng Việt
Apocrypha
Noun Countable

Apocrypha (Noun Countable)
ˈeɪpəkrˌɪfɐ
ˈæpəˈkraɪfə
Ví dụ
02
Những tác phẩm có tác giả hoặc tính xác thực không chắc chắn, nhất là tác phẩm được gán cho một nhân vật hay sự kiện nổi tiếng.
Writings whose authorship or authenticity is doubtful especially those connected with a famous person or event
Ví dụ
