Bản dịch của từ Apocrypha trong tiếng Việt

Apocrypha

Noun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Apocrypha (Noun Countable)

ˈeɪpəkrˌɪfɐ
ˈæpəˈkraɪfə
01

Những sách Kinh Thánh được đưa vào một số bản Kinh Thánh nhưng không được mọi truyền thống tôn giáo công nhận là thuộc chính điển.

Biblical books included in some versions of the Bible but not accepted as part of the canon by all religious traditions

Ví dụ
02

Những tác phẩm có tác giả hoặc tính xác thực không chắc chắn, nhất là tác phẩm được gán cho một nhân vật hay sự kiện nổi tiếng.

Writings whose authorship or authenticity is doubtful especially those connected with a famous person or event

Ví dụ