Bản dịch của từ Apostate trong tiếng Việt

Apostate

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Apostate (Adjective)

əpˈɑsteɪt
əpˈɑsteɪt
01

Từ dùng để mô tả người đã bỏ hoặc từ bỏ niềm tin tôn giáo hoặc nguyên tắc chính trị mà họ từng theo. Nghĩa là quay lưng, phản bội hoặc rời bỏ đức tin/ý thức hệ trước đó.

Abandoning a religious or political belief or principle.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Apostate (Noun)

əpˈɑsteɪt
əpˈɑsteɪt
01

Người bỏ hoặc quay lưng lại với một tôn giáo, niềm tin hoặc lý tưởng chính trị mà trước kia họ theo; người từ bỏ đức tin hoặc lập trường chính trị.

A person who renounces a religious or political belief or principle.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ