Bản dịch của từ Appear decrepit trong tiếng Việt

Appear decrepit

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Appear decrepit(Adjective)

ɐpˈiə dˈɛkrɪpˌɪt
əˈpɪr ˈdɛkrəˌpɪt
01

Ốm yếu và dễ bị tổn thương, đặc biệt do tuổi tác hoặc bỏ mặc

Already fragile, especially due to aging or neglect.

年迈虚弱,体弱多病,往往由于年老或疏于照料

Ví dụ
02

Trong trạng thái xuống cấp hoặc suy tàn, xuống cấp trầm trọng

In a state of decline or decay, dilapidated.

处于衰败或崩溃的状态

Ví dụ
03

Không còn tươi mới, sinh lực hay sức sống, đã mòn mỏi hoặc hư hỏng

Lacking vitality, freshness, or energy; feeling exhausted or drained.

Ví dụ