Bản dịch của từ Aqua trong tiếng Việt

Aqua

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aqua(Noun)

ˈɑkwə
ˈækwə
01

Từ 'aqua' trong ngữ cảnh dược phẩm hoặc thương mại dùng để chỉ nước (thường là nước tinh khiết hoặc nước dùng trong sản phẩm). Đây không phải là từ tiếng Việt thông dụng nhưng thường tương đương với 'nước'.

(especially in pharmaceutical and commercial use) water.

Ví dụ
02

Màu xanh nhạt pha lục, giống màu nước biển nông; tương tự màu ngọc lam (aquamarine).

A light bluish-green colour; aquamarine.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ