Bản dịch của từ Aquatic farming produce trong tiếng Việt

Aquatic farming produce

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aquatic farming produce(Phrase)

ɐkwˈætɪk fˈɑːmɪŋ prədjˈuːs
ˈæˈkwætɪk ˈfɑrmɪŋ ˈprɑdʒus
01

Việc nuôi trồng sinh vật thủy sản chủ yếu nhằm mục đích tiêu thụ thực phẩm và các sản phẩm khác.

The practice of cultivating aquatic organisms primarily for food consumption and various other products

Ví dụ
02

Sử dụng các môi trường được kiểm soát như ao, hồ hoặc lồng nuôi trong đại dương.

Utilizes controlled environments such as ponds lakes or ocean cages

Ví dụ
03

Bao gồm nuôi trồng cá, động vật có vỏ và thực vật thủy sinh.

Includes the farming of fish shellfish and aquatic plants

Ví dụ