Anh - Việt

Bản dịch của từ Archiving trong tiếng Việt

archiving

VerbNoun

archiving (Verb)

/ˈɑɹkɨvɨŋ/
/ˈɑɹkɨvɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Lưu trữ và quản lý hồ sơ, tài liệu lịch sử hay tài liệu đã qua sử dụng để bảo tồn lâu dài và có thể tra cứu lại khi cần.

To store and manage historical records or documents for longterm preservation and retrieval.

Ví dụ
Thư viện đang lưu trữ tài liệu lịch sử địa phương cho các thế hệ sau.The library is archiving local history documents for future generations.
Họ không lưu trữ các bài viết trên mạng xã hội từ năm ngoái.They are not archiving social media posts from last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của archiving (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

archive

V2

Quá khứ đơn

Past simple

archived

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

archived

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

archives

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

archiving

archiving (Noun)

/ˈɑɹkɨvɨŋ/
/ˈɑɹkɨvɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động thu thập, lưu giữ và bảo quản các hồ sơ, tài liệu hoặc tư liệu lịch sử để giữ lâu dài và có thể tra cứu lại sau này.

The practice of collecting and storing historical records or documents for longterm preservation and retrieval.

Ví dụ
Lưu trữ là rất cần thiết để bảo tồn tài liệu và hồ sơ lịch sử của cộng đồng.Archiving is essential for preserving our community's historical documents and records.
Họ không lưu trữ các tờ báo địa phương từ thập kỷ qua.They are not archiving the local newspapers from the past decade.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh