Bản dịch của từ Are negatively inclined trong tiếng Việt

Are negatively inclined

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Are negatively inclined(Phrase)

ˈɛə nˈɛɡətˌɪvli ɪnklˈaɪnd
ˈɛr ˈnɛɡətɪvɫi ˈɪŋˌkɫaɪnd
01

Có xu hướng chỉ trích hoặc không tán thành

Having a tendency to be critical or disapproving

Ví dụ
02

Thể hiện khuynh hướng có cái nhìn tiêu cực

Showing a predisposition towards negative views

Ví dụ
03

Nghiêng về sự bi quan hoặc sự nghi ngờ

Leaning towards pessimism or mistrust

Ví dụ