Bản dịch của từ Are negatively inclined trong tiếng Việt
Are negatively inclined
Phrase

Are negatively inclined(Phrase)
ˈɛə nˈɛɡətˌɪvli ɪnklˈaɪnd
ˈɛr ˈnɛɡətɪvɫi ˈɪŋˌkɫaɪnd
01
Có xu hướng chỉ trích hoặc không tán thành
Having a tendency to be critical or disapproving
Ví dụ
02
Thể hiện khuynh hướng có cái nhìn tiêu cực
Showing a predisposition towards negative views
Ví dụ
