Anh - Việt

Bản dịch của từ Predisposition trong tiếng Việt

predisposition

NounNoun Countable

predisposition (Noun)

/pɹidˌɪspəzˈɪʃn̩/
/pɹˌidɪspəzˈɪʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Khuynh hướng hoặc dễ có xu hướng hành xử, phản ứng theo một cách nhất định (thường là do tính cách, thói quen hoặc yếu tố sinh học).

a tendency or inclination to behave in a particular way.

Ví dụ
Khuynh hướng di truyền về lo âu chạy trong gia đình anh ấy.Hereditary predisposition to anxiety runs in his family.
Những người có khuynh hướng di truyền về béo phì nên chú ý đến chế độ ăn uống của họ.People with a genetic predisposition to obesity should watch their diet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Khuynh hướng (bẩm sinh hoặc di truyền) hoặc dễ bị mắc một bệnh cụ thể; có xu hướng dễ mắc bệnh hoặc vấn đề sức khỏe nào đó hơn người khác.

a liability or susceptibility to a particular disease or ailment.

Ví dụ
Khuynh hướng di truyền đến bệnh tiểu đường chạy trong gia đình cô ấy.Genetic predisposition to diabetes runs in her family.
Khuynh hướng lo âu của anh ấy ảnh hưởng tiêu cực đến giao tiếp xã hội của anh ấy.His predisposition to anxiety affects his social interactions negatively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

predisposition (Noun Countable)

/pɹidˌɪspəzˈɪʃn̩/
/pɹˌidɪspəzˈɪʃn̩/
AI

Nghĩa 01

Xu hướng hoặc điều kiện dễ bị ảnh hưởng bởi một thứ gì đó, đặc biệt là dễ mắc một bệnh; có khả năng cao hơn người khác bị tác động từ yếu tố nào đó do đặc điểm di truyền, thể chất hoặc môi trường.

a condition of being susceptible to something especially a disease.

Ví dụ
Gia đình cô ấy có sự sẵn lòng di truyền đối với bệnh tim.Her family has a genetic predisposition to heart disease.
Các nghiên cứu cho thấy sự sẵn lòng với béo phì trong một số cộng đồng.Studies show a predisposition to obesity in certain communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh