Anh - Việt
arguments
Noun
arguments (Noun)
/ˈɑːɡjuːmənts/
/ˈɑrɡjumənts/
AI
Nghĩa 01
Một cuộc thảo luận mà trong đó mọi người thể hiện các ý kiến khác nhau về một vấn đề.
A discussion in which people express different opinions about something
Ví dụ
Nhiều tranh luận về ảnh hưởng của mạng xã hội xuất hiện trong bài luận IELTS.Many arguments about social media's impact appear in IELTS essays.
Không có đủ tranh luận phản đối mạng xã hội trong phần nói.There are not enough arguments against social media in the speaking test.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Những lý lẽ của cô ấy về bình đẳng xã hội đã gây ấn tượng với giám khảo IELTS hôm nay.Her arguments for social equality impressed the IELTS examiner today.
Họ không đưa ra những lý lẽ vững chắc phản đối việc sử dụng mạng xã hội.They did not present strong arguments against social media use.
Từ tiếng Việt gần nghĩa