Anh - Việt

Bản dịch của từ Arrester trong tiếng Việt

arrester

VerbNoun

arrester (Verb)

/əɹˈɛstəɹ/
/əɹˈɛstəɹ/
AI

Nghĩa 01

Làm dừng lại hoặc làm chậm quá trình, sự tiến triển của một việc hay một hiện tượng.

stop or slow down a process or the progress of something.

Ví dụ
Nhiều nhà hoạt động nhằm ngăn chặn sự bất bình đẳng xã hội trong cộng đồng.Many activists aim to arrester social inequality in our community.
Họ không ngăn chặn sự tiến bộ của các phong trào công lý xã hội.They do not arrester the progress of social justice movements.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

arrester (Noun)

/əɹˈɛstəɹ/
/əɹˈɛstəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật có tác dụng ngăn chặn, chấm dứt hoặc làm dừng một việc gì đó.

a person or thing that puts a stop to something.

Ví dụ
Người lãnh đạo cộng đồng đã đóng vai trò là người ngăn chặn tỷ lệ tội phạm địa phương.The community leader acted as an arrester of local crime rates.
Luật mới không phải là một người ngăn chặn bất bình đẳng xã hội trong thành phố của chúng tôi.The new law is not an arrester of social inequality in our city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh