artificial insemination
artificial insemination (Phrase)
Nghĩa 01 · Một thủ thuật y tế đưa tinh dịch vào đường sinh sản của cơ thể cái (ví dụ cổ tử cung hoặc tử cung) để giúp thụ thai mà không cần quan hệ tình dục.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
artificial insemination (Noun)
Nghĩa 01 · Thủ thuật y tế đưa tinh dịch vào âm đạo hoặc tử cung bằng phương tiện nhân tạo (không qua quan hệ tình dục) để giúp thụ tinh.
Thủ thuật y tế đưa tinh dịch vào âm đạo hoặc tử cung bằng phương tiện nhân tạo (không qua quan hệ tình dục) để giúp thụ tinh.
The introduction of semen into the vagina or uterus by artificial means.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Thụ tinh nhân tạo (artificial insemination) là một phương pháp sinh sản trong đó tinh trùng được đưa vào cơ thể nữ giới bằng cách can thiệp thủ công, thay vì thông qua giao hợp tự nhiên. Phương pháp này được sử dụng rộng rãi trong nông nghiệp để tăng cường di truyền ở gia súc cũng như trong y học để hỗ trợ sinh sản cho các cặp đôi khó có con. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng tương tự cả ở Anh và Mỹ, mà không có sự khác biệt rõ rệt về ngữ nghĩa hay cách sử dụng.