Anh - Việt

Bản dịch của từ Ascomycete trong tiếng Việt

ascomycete

Noun

ascomycete (Noun)

/æskəmaɪsˈit/
/æskəmaɪsˈit/
AI

Nghĩa 01

Một loại nấm mà bào tử phát triển bên trong các túi hình trụ gọi là bất (asci). Nhóm này bao gồm nhiều loại mốc, nấm mốc (mildew), men (yeast), thành phần nấm của địa y và vài dạng lớn như nấm morel (morels) và nấm truffles.

A fungus whose spores develop within asci cylindrical sacs They include most moulds mildews and yeasts the fungal component of most lichens and a few large forms such as morels and truffles.

Ví dụ
Ascomycetes như nấm men rất quan trọng trong các sự kiện nướng xã hội.Ascomycetes like yeast are important in social baking events.
Nhiều người không biết rằng ascomycetes có thể ảnh hưởng đến các hoạt động xã hội.Many people do not know ascomycetes can affect social activities.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh