Bản dịch của từ Ascomycete trong tiếng Việt
Ascomycete

Ascomycete (Noun)
Một loại nấm mà bào tử phát triển bên trong các túi hình trụ gọi là bất (asci). Nhóm này bao gồm nhiều loại mốc, nấm mốc (mildew), men (yeast), thành phần nấm của địa y và vài dạng lớn như nấm morel (morels) và nấm truffles.
A fungus whose spores develop within asci cylindrical sacs They include most moulds mildews and yeasts the fungal component of most lichens and a few large forms such as morels and truffles.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Ascomycete (tiếng Việt: nấm túi) là một nhóm lớn trong ngành nấm, được xác định bởi cấu trúc sinh sản đặc trưng, gọi là ống bào tử (ascus), nơi bào tử được sản xuất. Nhóm này bao gồm nhiều loài như nấm men và nấm mốc, có vai trò quan trọng trong sinh thái, thực phẩm và y học. Trong một số phân loại, ascomycetes được chia thành hai nhóm chính: nấm túi đơn và nấm túi đa dạng hóa.
Họ từ
Ascomycete (tiếng Việt: nấm túi) là một nhóm lớn trong ngành nấm, được xác định bởi cấu trúc sinh sản đặc trưng, gọi là ống bào tử (ascus), nơi bào tử được sản xuất. Nhóm này bao gồm nhiều loài như nấm men và nấm mốc, có vai trò quan trọng trong sinh thái, thực phẩm và y học. Trong một số phân loại, ascomycetes được chia thành hai nhóm chính: nấm túi đơn và nấm túi đa dạng hóa.
