Anh - Việt

Bản dịch của từ Assassinator trong tiếng Việt

assassinator

Noun

assassinator (Noun)

/əsˈæsənˌeɪtɚ/
/əsˈæsənˌeɪtɚ/
AI

Nghĩa 01

Người giết người có chủ đích, đặc biệt là giết vì lý do chính trị (mưu sát một nhân vật hoặc lãnh đạo vì mục tiêu chính trị).

a person who murders someone especially for political reasons.

Ví dụ
Kẻ ám sát đã nhằm vào chính trị gia trong buổi biểu tình ở Washington.The assassinator targeted the politician during the rally in Washington.
Không có kẻ ám sát nào bị bắt sau vụ giết người nổi bật năm ngoái.No assassinator was caught after the high-profile murder last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh