Bản dịch của từ Asterisk trong tiếng Việt

Asterisk

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Asterisk(Noun)

ˈæstɚɪsk
ˈæstəɹɪsk
01

Ký hiệu hình sao nhỏ (*) dùng trong văn bản để chỉ dẫn chú thích, ghi chú ở cuối trang hoặc cuối tài liệu.

A symbol used in text as a pointer to an annotation or footnote.

Ví dụ

Dạng danh từ của Asterisk (Noun)

SingularPlural

Asterisk

Asterisks

Asterisk(Verb)

ˈæstɚɪsk
ˈæstəɹɪsk
01

Đánh dấu một từ hoặc đoạn văn bản bằng dấu hoa thị (*) để nhấn mạnh, chú thích hoặc chỉ ra điều gì đó đặc biệt.

Mark a word or piece of text with an asterisk.

Ví dụ

Dạng động từ của Asterisk (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Asterisk

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Asterisked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Asterisked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Asterisks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Asterisking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ