Bản dịch của từ Astroturf trong tiếng Việt

Astroturf

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Astroturf(Noun)

ˈæstɹoʊtɝf
ˈæstɹoʊtɝɹf
01

Một loại cỏ nhân tạo (mặt sân làm bằng sợi tổng hợp) dùng làm bề mặt cho sân thể thao thay cho cỏ tự nhiên.

Synthetic turf used for athletic fields.

人造草坪

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Astroturf(Verb)

ˈæstɹoʊtɝf
ˈæstɹoʊtɝɹf
01

Giả tạo vẻ như có sự ủng hộ từ quần chúng (tự phát) cho một phong trào, chiến dịch hoặc ý kiến, trong khi thực tế là sự ủng hộ đó được dàn dựng hoặc tổ chức bởi một nhóm lợi ích.

To create the impression of grassroots support or enthusiasm for a cause or campaign.

制造表面上的公众支持或热情

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh