Anh - Việt

Bản dịch của từ Asymptote trong tiếng Việt

asymptote

Noun

asymptote (Noun)

/ˈæsəmtˌoʊt/
/ˈæsɪmtˌoʊt/
AI

Nghĩa 01

Đường thẳng mà khi tiến gần vô hạn tới một đường cong nào đó thì nó càng ngày càng sát nhưng sẽ không cắt hoặc chạm đường cong ấy tại một khoảng cách hữu hạn nào (chỉ chạm ở vô cực). Dùng nhiều trong toán học, nhất là trong giải tích và đồ thị hàm số.

A straight line that continually approaches a given curve but does not meet it at any finite distance.

Ví dụ
Khoảng cách giàu nghèo là một đường tiệm cận.The wealth gap between the rich and poor is an asymptote.
Đường tiệm cận của sự di chuyển xã hội là một vấn đề quan trọng đối với các nhà hoạch định chính sách.The asymptote of social mobility is a concern for policymakers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh