Bản dịch của từ Asymptotic trong tiếng Việt

Asymptotic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Asymptotic(Adjective)

ˌæsɪmtˈɑɾɪk
ˌæsɪmtˈɑɾɪk
01

(trong toán học) Diễn tả hành vi của một hàm hoặc biểu thức khi biến số tiến gần đến một giới hạn, thường là vô cùng; tức là gần đúng giá trị hoặc đường đi giới hạn mà không bao giờ thật sự chạm tới.

(mathematical analysis) Coming into consideration as a variable tends to a limit, usually infinity.

渐近的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(toán học) Thuộc hoặc liên quan đến các giá trị, hành vi hoặc tính chất mà một hàm số hoặc dãy tiến gần tới khi biến số tiến đến vô cùng (hoặc khi tiếp cận một điểm nào đó), nhưng không nhất thiết đạt đến giá trị đó.

(mathematics) Pertaining to values or properties approached at infinity.

渐近的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ