Anh - Việt

Bản dịch của từ Attest trong tiếng Việt

attest

Verb

attest (Verb)

/ətˈɛst/
/ətˈɛst/
AI

Nghĩa 01

Chứng tỏ, làm rõ bằng bằng chứng hoặc lời xác nhận; cung cấp chứng cứ cho thấy điều gì là đúng.

Provide or serve as clear evidence of.

Ví dụ
Bằng cấp của cô ấy chứng minh thành tích học vấn của cô.Her diploma attests to her academic achievements.
Các chữ ký trên tài liệu chứng minh tính xác thực của nó.The signatures on the document attest its authenticity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đăng ký, ghi tên để sẵn sàng nhập ngũ (trong nghĩa tham gia vào quân dịch hoặc danh sách sẵn sàng phục vụ quân đội).

Enrol as ready for military service.

Ví dụ
Anh ta phải chứng minh sự sẵn sàng tham gia quân sự.He had to attest to his readiness for military service.
Tất cả công dân phải chứng minh trước khi đạt đến một tuổi nhất định.All citizens must attest before reaching a certain age.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của attest (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

attest

V2

Quá khứ đơn

Past simple

attested

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

attested

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

attests

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

attesting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh