Anh - Việt

Bản dịch của từ Attested trong tiếng Việt

attested

Verb

attested (Verb)

/ətˈɛstɪd/
/ətˈɛstɪd/
AI

Nghĩa 01

"Attested" là dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ "attest", nghĩa là đã chứng thực, đã xác nhận hoặc đã làm bằng chứng cho điều gì đó.

simple past and past participle of attest.

Ví dụ
Nhiều nghiên cứu đã chứng minh lợi ích của mạng xã hội trong giao tiếp.Many studies attested to the benefits of social media for communication.
Sự tương tác xã hội không chứng minh sự gia tăng hạnh phúc của người tham gia.Social interactions did not attested to increased happiness among participants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của attested (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

attest

V2

Quá khứ đơn

Past simple

attested

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

attested

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

attests

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

attesting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh