Anh - Việt

Bản dịch của từ Attests trong tiếng Việt

attests

Verb

attests (Verb)

/ətˈɛs/
/ətˈɛss/
AI

Nghĩa 01

'Attests' là hình thức ngôi thứ ba số ít hiện tại của động từ 'attest', nghĩa là 'chứng thực, xác nhận, làm chứng' — chỉ việc một người xác nhận rằng điều gì đó là đúng hoặc có thật, thường bằng lời nói, văn bản hoặc dấu ký.

thirdperson singular simple present indicative of attest.

Ví dụ
Khảo sát chứng minh nhu cầu về dịch vụ xã hội ở Chicago.The survey attests to the need for more social services in Chicago.
Dữ liệu không chứng minh sự thay đổi đáng kể trong thái độ xã hội.The data does not attests to a significant change in social attitudes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của attests (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

attest

V2

Quá khứ đơn

Past simple

attested

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

attested

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

attests

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

attesting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh