Anh - Việt

Bản dịch của từ Augmenting trong tiếng Việt

augmenting

Verb

augmenting (Verb)

/ˈɔgmɛntɪŋ/
/ˈɔgmɛntɪŋ/
AI

Nghĩa 01

làm cho (cái gì) lớn hơn hoặc nhiều hơn bằng cách thêm vào nó.

make something larger or more numerous by adding to it.

Ví dụ
Thành phố đang mở rộng hệ thống giao thông công cộng để tiếp cận tốt hơn.The city is augmenting its public transportation system for better access.
Chính phủ không tăng cường ngân sách cho các chương trình xã hội năm nay.The government is not augmenting funding for social programs this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của augmenting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

augment

V2

Quá khứ đơn

Past simple

augmented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

augmented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

augments

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

augmenting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh