Bản dịch của từ Authentic organization trong tiếng Việt
Authentic organization
Noun [U/C]

Authentic organization(Noun)
ɔːθˈɛntɪk ˌɔːɡɐnaɪzˈeɪʃən
ˌɔˈθɛntɪk ˌɔrɡənɪˈzeɪʃən
01
Một tổ chức được công nhận về việc tuân thủ các tiêu chuẩn đạo đức và minh bạch trong hoạt động của mình.
An organization is recognized for adhering to ethical standards and maintaining transparency in its operations.
该实体以遵守道德标准和在运营中保持透明度而闻名
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tổ chức có nguồn gốc rõ ràng và cam kết chân thành với các giá trị hoặc nguyên tắc đã đề ra
An organization is characterized by genuine origins and a sincere commitment to the values or principles it upholds.
一个以真正起源为标志、对其声明的价值观或原则怀有真诚承诺的组织
Ví dụ
