Anh - Việt

Bản dịch của từ Authoriser trong tiếng Việt

authoriser

NounVerb

authoriser (Noun)

/ˈɔθəsɚiz/
/ˈɔθəsɚiz/
AI

Nghĩa 01 · Người có thẩm quyền chính thức để cho phép hoặc cấp phép một việc gì đó được xảy ra hoặc được thực hiện.

Người có thẩm quyền chính thức để cho phép hoặc cấp phép một việc gì đó được xảy ra hoặc được thực hiện.

a person who has the official power to give permission for something to happen or be done.

Ví dụ
Người có thẩm quyền đã phê duyệt dự án cộng đồng cho 500 gia đình địa phương.The authoriser approved the community project for 500 local families.
Người có thẩm quyền đã không cấp phép cho cuộc biểu tình diễn ra.The authoriser did not grant permission for the protest to occur.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

authoriser (Verb)

/ˈɔθəsɚiz/
/ˈɔθəsɚiz/
AI

Nghĩa 01 · Cho phép chính thức; cấp quyền hoặc phê duyệt để một việc gì đó được thực hiện.

Cho phép chính thức; cấp quyền hoặc phê duyệt để một việc gì đó được thực hiện.

to give official permission for something to happen or be done.

Ví dụ
Hội đồng ủy quyền các dự án cộng đồng mới mỗi năm để cải thiện địa phương.The council authorises new community projects every year for local improvement.
Ủy ban không ủy quyền bất kỳ sự kiện nào mà không có tài liệu hợp lệ.The committee does not authorise any events without proper documentation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh