Bản dịch của từ Authorized street crossing trong tiếng Việt

Authorized street crossing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Authorized street crossing(Noun)

ˈɔːθərˌaɪzd strˈiːt krˈɒsɪŋ
ˈɔθɝˌaɪzd ˈstrit ˈkrɔsɪŋ
01

Khu vực của một con phố đã được phê duyệt chính thức để người đi bộ qua lại.

An area of a street that has been officially approved for pedestrian crossing

Ví dụ
02

Một địa điểm cụ thể nơi các quy định giao thông cho phép mọi người đi bộ từ bên này sang bên kia của đường.

A specific place where traffic regulations permit people to walk from one side of the road to the other

Ví dụ
03

Một vị trí được chỉ định cho người đi bộ băng qua đường một cách an toàn, thường được đánh dấu bằng biển báo hoặc tín hiệu.

A location designated for pedestrians to cross a street safely typically marked by signs or signals

Ví dụ