Anh - Việt

Bản dịch của từ Authorizer trong tiếng Việt

authorizer

Verb

authorizer (Verb)

/ˈɔθɚˌaɪzɚ/
/ˈɔθɚˌaɪzɚ/
AI

Nghĩa 01

Cho ai đó quyền hạn hoặc quyền lực; ủy quyền, giao quyền để người đó được làm việc gì hoặc ra quyết định.

To grant authority or power to someone.

Ví dụ
Trường ủy quyền giáo viên tổ chức hoạt động ngoại khóa.The school authorizes teachers to organize extracurricular activities.
Công ty ủy quyền nhân viên ra quyết định trong vai trò của họ.The company authorizes employees to make decisions within their roles.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh