autoimmunity
autoimmunity (Noun)
Nghĩa 01
Tình trạng hệ miễn dịch của cơ thể không nhận ra một số tế bào hoặc mô của chính nó là “bản thân”, dẫn tới việc tấn công nhầm các tế bào, mô đó như kẻ xâm nhập, gây tổn thương hoặc bệnh lý.
The failure of an organism to recognize its own constituent parts as self leading to an immune response against its own cells and tissues.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Tự miễn (autoimmunity) là hiện tượng mà hệ miễn dịch của cơ thể nhận diện nhầm các tế bào và mô của chính mình như là những yếu tố lạ, dẫn đến việc tấn công và phá hủy chúng. Tự miễn có thể gây ra nhiều bệnh lý, chẳng hạn như viêm khớp dạng thấp hay lupus ban đỏ hệ thống. Không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ về cách sử dụng hay ý nghĩa của từ này.