Bản dịch của từ Automotive assemblies trong tiếng Việt

Automotive assemblies

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Automotive assemblies(Noun)

ɔːtˈɒmətˌɪv ˈæsəmblˌaɪz
oʊˈtɑmətɪv əˈsɛmbɫiz
01

Quá trình ghép các bộ phận của phương tiện lại với nhau để tạo thành một tổng thể hoạt động được

The process of assembling various parts of a vehicle into a functional unit.

这是将车辆的各个零部件组装成一个完整功能体的过程。

Ví dụ
02

Các bộ phận được kết hợp với nhau để tạo thành một bộ tổng thể hoàn chỉnh trong sản xuất ô tô

Components are combined to form a complete assembly in car manufacturing.

在汽车制造中,组成完整总成的各个零件

Ví dụ
03

Một bộ sưu tập các bộ phận hoặc nhóm bộ phận được chế tạo và lắp đặt trong xe

A collection of parts or groups of parts that are manufactured and installed in vehicles.

一组或一套零件,经过制造并安装在车辆上

Ví dụ