Bản dịch của từ Avail trong tiếng Việt

Avail

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Avail(Noun)

əvˈeil
əvˈeil
01

Sự hữu ích; việc đem lại lợi ích hoặc được sử dụng; cái lợi, sự giúp ích cho ai hoặc cho việc gì đó.

Use or benefit.

使用或好处

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Avail (Noun)

SingularPlural

Avail

Avails

Avail(Verb)

əvˈeil
əvˈeil
01

Lợi dụng hoặc tận dụng một cơ hội, nguồn lực hoặc điều gì đó có sẵn để đạt được lợi ích.

Use or take advantage of an opportunity or available resource.

利用机会或资源以获得利益

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có ích, mang lại lợi ích hoặc giúp đỡ ai/cái gì.

Help or benefit.

帮助或有益

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Avail (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Avail

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Availed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Availed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Avails

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Availing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ