Anh - Việt

Bản dịch của từ Avail trong tiếng Việt

avail

NounVerb

avail (Noun)

/əvˈeil/
/əvˈeil/
AI

Nghĩa 01 · Sự hữu ích; việc đem lại lợi ích hoặc được sử dụng; cái lợi, sự giúp ích cho ai hoặc cho việc gì đó.

Sự hữu ích; việc đem lại lợi ích hoặc được sử dụng; cái lợi, sự giúp ích cho ai hoặc cho việc gì đó.

Use or benefit.

Ví dụ
Lợi ích của mạng xã hội rộng lớn cho doanh nghiệp.The avail of social media is vast for businesses.
Cô ấy nhận thấy lợi ích của sự hỗ trợ cộng đồng trong những lúc cần.She sees the avail of community support in times of need.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của avail (Noun)

SingularPlural

avail

avails

avail (Verb)

/əvˈeil/
/əvˈeil/
AI

Nghĩa 01 · Lợi dụng hoặc tận dụng một cơ hội, nguồn lực hoặc điều gì đó có sẵn để đạt được lợi ích.

Lợi dụng hoặc tận dụng một cơ hội, nguồn lực hoặc điều gì đó có sẵn để đạt được lợi ích.

Use or take advantage of an opportunity or available resource.

Ví dụ
Cô ấy quyết định tận dụng dịch vụ của trung tâm cộng đồng.She decided to avail of the community center's services.
Học sinh nên tận dụng các chương trình đào tạo được cung cấp.Students should avail themselves of the educational programs offered.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có ích, mang lại lợi ích hoặc giúp đỡ ai/cái gì.

Có ích, mang lại lợi ích hoặc giúp đỡ ai/cái gì.

Help or benefit.

Ví dụ
Chương trình xã hội mới sẽ giúp nhiều gia đình đang cần.The new social program will avail many families in need.
Tình nguyện viên dành thời gian để giúp đỡ người cao tuổi trong cộng đồng.Volunteers avail their time to assist the elderly in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của avail (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

avail

V2

Quá khứ đơn

Past simple

availed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

availed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

avails

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

availing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh