Bản dịch của từ Away back trong tiếng Việt

Away back

AdverbPhrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Away back (Adverb)

əwˈeɪ bæk
əwˈeɪ bæk
01

Di chuyển hoặc ở một khoảng cách về không gian hoặc thời gian (xa khỏi vị trí hiện tại hoặc lùi về phía sau trong thời gian). Thường dùng để nói cái gì đó ở xa, đã qua, hoặc trở lại trước đó.

To or at a distance in space or time.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Away back (Phrase)

əwˈeɪ bæk
əwˈeɪ bæk
01

Di chuyển ra xa về không gian hoặc thời gian; dùng để bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, hoặc là câu cảm thán (ví dụ: ‘He went away’ – ‘Anh ấy đi xa’; ‘Back away!’ – ‘Lùi lại!’).

To or at a distance in space or time used as a word to modify a verb or adjective or as an exclamation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh